Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 16 tháng 12, 1987 |
| Nơi sinh | Okayama-ken Kure-city |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm B |
| Chiều cao | 157 cm |
| Công ty quản lý | ぷろだくしょんバオバブ |
| Ra mắt seiyū | 2008 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 578).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Điệp Viên Phản Ứng: Công Việc Mạnh Nhất Không Phải Là Anh Hùng Hoặc Trí Thức Mà Là Điệp Viên (Tạm) | Shinabe Kyoushou, Rishin | Vai chính | 2026 |
| Sato-san Có Thái Độ Mặn Mà Nhưng Chỉ Dễ Dàng Với Tôi | Nezu Mayu | Vai chính | 2026 |
| Tàu Điện Ngầm Bánh Gừng Ngân Hà: Tàu Đi Qua Mọi Ga | Akane | Vai chính | 2026 |
| Lần Đầu Chơi Trò Chơi Truyện | Riko | Vai chính | 2026 |
| Điệp Viên Phản Ứng: Công Việc Mạnh Nhất Không Phải Là Anh Hùng Hoặc Trí Thức Mà Là Điệp Viên (Tạm) | Shinabe Kyoushou | Vai chính | 2026 |
| Nhật Ký Khác Quốc | Kotoko | Vai quan trọng | 2026 |
| Công Chúa Chiến Binh Là Vợ Của Người Dã Man | Yufa | Vai quan trọng | 2026 |
| Đẹp Đẽ Ở Đảo Tanoshima | Kanda Mire | Vai quan trọng | 2026 |
| アークナイツ:エンドフィールド | Ardelia | Vai quan trọng | 2026 |
| 天穂のサクナヒメ~ヒヌカ巡霊譚~ | Minoaorihime | Vai quan trọng | 2026 |
| 機動戦士ガンダム アーセナルベース | Do Muarasame | Vai quan trọng | 2026 |
| Khu Trọ Sai Lầm: Cựu Nhân Viên Hỗ Trợ Đội Anh Hùng Thật Ra Là SS Rank Trong Mọi Việc Ngoại Lệ Chiến Tranh | Mimiko | Vai chính | 2025 |
