Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 30 tháng 7, 1957 |
| Nơi sinh | Thị trấn Gotenba, tỉnh Shizuoka |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm B |
| Chiều cao | 173 cm |
| Công ty quản lý | ケンユウオフィス |
| Ra mắt seiyū | 1983 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 1521).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| お気楽領主の楽しい領地防衛〜生産系魔術で名もなき村を最強の城塞都市に〜 | Эспарда | Vai chính | 2026 |
| DIGIMON BEATBREAK | Tama Tashu | Vai quan trọng | 2026 |
| リィンカーネーションの花弁 | Urad III | Vai quan trọng | 2026 |
| 日本三國 | Takanabe Yachie | Vai quan trọng | 2026 |
| 左ききのエレン | Toshigusa Shintaro | Vai quan trọng | 2026 |
| ドロヘドロ Season2 | Khói | Vai quan trọng | 2026 |
| 機動戦士ガンダム 鉄血のオルフェンズ ウルズハント -小さな挑戦者の軌跡 | Demner Kita Ko Junior | Vai chính | 2025 |
| LUPIN THE IIIRD 銭形と2人のルパン | Giả Lupin | Vai chính | 2025 |
| みんなのGOLF WORLD | Bloom | Vai chính | 2025 |
| 空色ユーティリティ | Chou | Vai quan trọng | 2025 |
| マジック・メイカー 〜異世界魔法の作り方〜 | Công tước Balph | Vai quan trọng | 2025 |
| New PANTY & STOCKING with GARTERBELT | Linnen | Vai quan trọng | 2025 |
