Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 24 tháng 11, 1995 |
| Nơi sinh | Saitama |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 160 cm |
| Công ty quản lý | AIM ENTERTAINMENT |
| Ra mắt seiyū | 2013 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 477).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Helmod 〜Yarikomi Zuki no Gēma-ha Hai Setteingi no Isekai de Mushō suru〜 | Cecil | Vai chính | 2026 |
| BLACK TORCH | Kishimobozen Ichika | Vai chính | 2026 |
| Oni no Hanayome | Tsubuko | Vai chính | 2026 |
| Taisari Deshita. 〜Ojōsama wa Kakutō Gēmu Nante Shinaide〜 | Inui Yu | Vai chính | 2026 |
| Romelia Senki | Elisabet | Vai chính | 2026 |
| Katsudōhen Sainan Datta Ken: Aokaze no Namida-hen | Shuna | Vai chính | 2026 |
| BEASTARS FINAL SEASON Part2 | Haru | Vai chính | 2026 |
| CODE VEIN II | Chủ nhân công chúa 18 | Vai chính | 2026 |
| Paranoiz | K橘結衣 | Vai chính | 2026 |
| Crymelight | Alice | Vai chính | 2026 |
| TERBIS | Aurelia | Vai chính | 2026 |
| Jitome: Thiên Giới No Shisha | Blow Sub: Ye Ye - Tsu (Chen Yanfei) | Vai chính | 2026 |
