Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 24 tháng 4, 1960 |
| Nơi sinh | 长野县茅野市塚原 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm O |
| Chiều cao | 167 cm |
| Công ty quản lý | ケンユウオフィス |
| Ra mắt seiyū | 1994 |
Tiểu sử
1970年生まれの男性声優。宮城県出身で、誠実で力強い声質と安定した演技力が特徴。アニメ・ゲームを中心に活動し、頼りになる仲間キャラや誠実な大人男性を担当することが多い実力派中堅声優。
Con đường trở thành seiyū
宮城県から上京し、声優養成所でのトレーニングを経てデビュー。東北出身の粘り強さがキャリアの基盤となっている。
Tính cách
誠実で粘り強い。東北出身らしい実直さが演技にも反映されている。
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 366).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| アクウギャレット EXA LABEL | 東条圭一郎 | Vai chính | 2025 |
| DIGIMON BEATBREAK | ゴールドヌメモン | Vai quan trọng | 2025 |
| スーパーロボット大戦DD | ダンケル・クーパー | Vai quan trọng | 2025 |
| 金色のガッシュベル!! 永遠の絆の仲間たち | キャンチョメ | Vai quan trọng | 2024 |
| ドラゴンボール Sparking! ZERO | ベルモッド | Vai quan trọng | 2024 |
| パズドラ | 城戸丈 | Vai quan trọng | 2024 |
| おしりたんてい | ハトむら | Vai quan trọng | 2023 |
| 機動戦士ガンダム アーセナルベース | ダンケル・クーパー、ハンス・ホルガー | Vai quan trọng | 2023 |
| 機動戦士ガンダム U.C. ENGAGE | イーノ・アッバーブ、ダンケル・クーパー、キースロン、ジャブロー士官、カラバ潜入工作員 | Vai quan trọng | 2023 |
| ニンジャラ | ショーン | Vai quan trọng | 2022 |
| デジモンゴーストゲーム | リュウダモン、ギンリュウモン | Vai quan trọng | 2022 |
| もっと!まじめにふまじめ かいけつゾロリ | マディ | Vai quan trọng | 2022 |
