Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 10 tháng 1, 1982 |
| Nơi sinh | 鹿児島県 |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 170 cm |
| Công ty quản lý | マウスプロモーション |
| Ra mắt seiyū | 2003 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 220).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| TO BE HERO X | Chīshi | Vai quan trọng | 2025 |
| まったく最近の探偵ときたら | Hạ trang | Vai quan trọng | 2025 |
| 刀剣乱舞 廻 -虚伝 燃ゆる本能寺 | Đao Kiếm Đại An | Vai quan trọng | 2024 |
| ブルーアーカイブ The Animation | Sài Đại Tướng | Vai quan trọng | 2024 |
| ふしぎ駄菓子屋 銭天堂 | Tàng Mộc Nguyên Nhĩ | Vai quan trọng | 2024 |
| BLEACH 千年血戦篇-相剋譚 | Tuyết Xứ - Hănns - Foharulberna | Vai quan trọng | 2024 |
| ペルソナ3 リロード | Bebê | Vai quan trọng | 2024 |
| ポケモンマスターズ EX | Dekshio | Vai quan trọng | 2024 |
| ビックリメン | Chào Quang Tử | Vai chính | 2023 |
| 映画 佐々木と宮野ー卒業編ー | Đà Đại Tam Tam | Vai chính | 2023 |
| 聖剣学院の魔剣使い | Müzül Rōdes | Vai quan trọng | 2023 |
| 佐々木と宮野 | Đà Đại Tam Tam | Vai chính | 2022 |
