Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 18 tháng 12, 1992 |
| Nơi sinh | Fukuoka |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm AB |
| Chiều cao | 183 cm |
| Công ty quản lý | Daisaku Agency |
| Ra mắt seiyū | 2017 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 258).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Ma nữ và thợ săn quỷ | Jig-Krein | Vai chính | 2027 |
| Tờ giới thiệu của anh前辈岩元 | Iwamoto Kodo | Vai chính | 2026 |
| Ngài lãnh chúa biên giới bắt đầu với 0 người dân | Klaus | Vai chính | 2026 |
| Mèo bụi | Shousei | Vai chính | 2026 |
| Vụ việc thiên thần hàng xóm biến tôi thành người thất bại mà không hay biết | Fuujou Shuu | Vai chính | 2026 |
| Địa ngục nhạc | Mùa mây | Vai quan trọng | 2026 |
| Ma nữ của champignon | Maximilian | Vai quan trọng | 2026 |
| Giọt nước của thần | Ishigawa Kenya | Vai quan trọng | 2026 |
| Nobles tái sinh, thăng tiến nhờ kỹ năng đánh giá - Phần 3 | Leits Muuses | Vai quan trọng | 2026 |
| Hoa nở, như một tên sát thủ | Hakuyama Setaro | Vai chính | 2025 |
| Romance giả chủng ở Kowloon | Tao Nguyen | Vai chính | 2025 |
| Món ăn của Fermat | Asakura Kai | Vai chính | 2025 |
