Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 18 tháng 5, 1952 |
| Nơi sinh | Thành phố Tokyo, thị trấn Tachikawa (nay thuộc thành phố Nishi-Tokyo) |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 186 cm |
| Công ty quản lý | Freelance |
| Ra mắt seiyū | 1979 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 683).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| ヤマトよ永遠に REBEL3199 | ベルム・フォン・ベムラーゼ | Vai quan trọng | 2026 |
| 魔法司書アリアナ 〜七英傑の書〜 | ジョン・バークリー | Vai chính | 2025 |
| 逃走中 グレートミッション | 鬼ダビンチ | Vai quan trọng | 2025 |
| 野原ひろし 昼メシの流儀 | 部長 | Vai quan trọng | 2025 |
| ダンダダン | フラットウッズモンスター | Vai quan trọng | 2024 |
| ドラゴンボールDAIMA | 神龍、ダーブラ、魔界のポルンガ | Vai quan trọng | 2024 |
| 劇場版 忍たま乱太郎 ドクタケ忍者隊最強の軍師 | 風鬼 | Vai quan trọng | 2024 |
| マクロス -Shooting Insight | D.D.イワノフ | Vai quan trọng | 2024 |
| ONE PIECE ODYSSEY | クロコダイル | Vai quan trọng | 2023 |
| 名探偵コナン 本庁の刑事恋物語〜結婚前夜〜 | 放火犯 | Vai quan trọng | 2022 |
| ドラゴンボール超 スーパーヒーロー | 神龍 | Vai quan trọng | 2022 |
| 鋼の錬金術師 MOBILE | バッカニア | Vai quan trọng | 2022 |
