Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 13 tháng 5, 1944 |
| Nơi sinh | 京都府 |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 173 cm |
| Công ty quản lý | 青二プロダクション |
| Ra mắt seiyū | 1965 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 43).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Chuyện Cổ Truyện旭山動物園物語 ペンギンが空をとぶ | 2月7日, 角川映画 | Vai quan trọng | 2009 |
| Nhạc Jazzジャイブ 海風に吹かれて | 6月6日, ダゲレオ出版 | Vai quan trọng | 2009 |
| Người Phụ Nữ Với Một Triệu Yên百万円と苦虫女 | 7月19日, 日活 | Vai quan trọng | 2008 |
| Đưa Người Về Trái Đấtおくりびと | 9月13日, 松竹 | Vai quan trọng | 2008 |
| Canh Chừng Đêm寝ずの番 | 4月8日, 角川ヘラルド | Vai quan trọng | 2006 |
| Sụp Đổ Nhật Bản日本沈没 | 7月15日, 東宝 | Vai quan trọng | 2006 |
| Chuyện Tranh Shibuya渋谷物語 | 3月5日, 東宝 | Vai quan trọng | 2005 |
| Cuộc Chiến Naniwa金融道 灰原勝負! 起死回生のおとしまえ!! | 7月2日, アートポート | Vai quan trọng | 2005 |
| Biến Hình変身 | 11月19日, 日本出版販売 | Vai quan trọng | 2005 |
| Quyール | 3月13日, 松竹 | Vai quan trọng | 2004 |
| Khi Nào A Locomotive A Lớp Trên Đi ĐếnいつかA列車に乗って | 12月20日, シネマクロッキオ | Vai quan trọng | 2003 |
| Tuyên Chiến布告 | 10月5日, 東宝 | Vai quan trọng | 2002 |
