Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 1968年 |
| Nơi sinh | Nhật Bản |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Không rõ |
| Chiều cao | 172 cm |
| Công ty quản lý | フリー |
| Ra mắt seiyū | 1991 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (8 trong tổng số 8).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| 『Dancing☆Starプリキュア』The Stage2 | Paudo 役 | Vai quan trọng | 2025 |
| 『Dancing☆Starプリキュア』The Stage | Paudo 役 | Vai quan trọng | 2023 |
| 舞台「文豪とアルケミスト 余計者ノ挽歌」 | Edogawa Ranpo | 2019 | |
| 舞台「黒子のバスケ」ULTIMATE-BLAZE | Moriya Yutaka | 2019 | |
| 舞台『DIABOLIK LOVERS MORE,BLOOD』 | Gekimaki Reiji役 | 2018 | |
| 舞台 増田こうすけ劇場 ギャグマンガ日和 ~奥の細道、地獄のランウェイ編~ | Sanzang Pha | 2017 | |
| 舞台「黒子のバスケ」OVER-DRIVE | Moriya Yutaka | 2017 | |
| 舞台「黒子のバスケ」THE ENCOUNTER | Moriya Yutaka | 2016 |
