Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 1 tháng 2, 1973 |
| Nơi sinh | Okayama-ken Kurashiki-shi |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm B |
| Chiều cao | 160 cm |
| Công ty quản lý | フリー |
| Ra mắt seiyū | 1994 |
Tiểu sử
Nữ diễn viên lồng tiếng出身 từ Osaka-ken. Hiện tại là thành viên của công ty sản xuất Bảo Báp. Với chất giọng ấm áp và sự hiện diện mạnh mẽ cùng khả năng diễn xuất phong phú, cô có thể đảm nhận nhiều vai diễn từ nữ chính đến các nhân vật độc đáo. Trong nhiều năm qua, cô đã tham gia vào nhiều tác phẩm anime, game và lồng tiếng, đóng vai trò là hậu phương vững chắc cho ngành công nghiệp lồng tiếng. Điểm mạnh của cô là khả năng diễn xuất với sự sâu sắc về cảm xúc trong sự bình tĩnh.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 277).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| あたしンちNEXT | 理央、店員 | Vai quan trọng | 2026 |
| ぷにるはかわいいスライム | アイスプリン | Vai quan trọng | 2025 |
| 野原ひろし 昼メシの流儀 | ミッチー | Vai quan trọng | 2025 |
| ファイアーエムブレム シャドウズ | リン | Vai quan trọng | 2025 |
| ペーパートレイル Paper Trail | ページ | Vai chính | 2024 |
| フィグゼイト -地獄の英雄伝説- EXAレーベル | ルーシー・パメラ | Vai chính | 2024 |
| 東方スカーレットディアブロ | 紅美鈴 | Vai quan trọng | 2024 |
| ファイアーエムブレム エンゲージ | リン | Vai quan trọng | 2023 |
| ONE PIECE FILM RED | マキノ | Vai quan trọng | 2022 |
| スーパーロボット大戦30 | カロッサ | Vai quan trọng | 2021 |
| ハッピーダンガンロンパS 超高校級の南国サイコロ合宿 | 舞園さやか | Vai quan trọng | 2021 |
| ゾイドワイルド ZERO | ジーン・エレシーヌ・リネ | Vai quan trọng | 2020 |
