Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 28 tháng 12, 1971 |
| Nơi sinh | 茨城県取手市 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm O |
| Chiều cao | 151 cm |
| Công ty quản lý | 青二プロダクション |
| Ra mắt seiyū | 1990 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 136).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| リンカイ! | 一宮綺羅 | Vai quan trọng | 2024 |
| ラブオールプレー | 榊美聡 | Vai quan trọng | 2022 |
| ONE PIECE エピソードオブ東の海 〜ルフィと4人の仲間の大冒険!!〜 | くいな | Vai quan trọng | 2017 |
| ワールドトリガー | 三上歌歩 | Vai quan trọng | 2015 |
| 咲-Saki- 全国編 | 佐藤裕子 | Vai quan trọng | 2014 |
| HUNTER×HUNTER(第2作) | カラ、アスタ | Vai quan trọng | 2012 |
| スティッチ! 〜いたずらエイリアンの大冒険〜 | ガジマギー | Vai quan trọng | 2010 |
| ちびまる子ちゃん | カキ氷屋の娘、レポーター、由紀 | Vai quan trọng | 2010 |
| ねぎぼうずのあさたろう | おつう | Vai quan trọng | 2009 |
| LUNAR ハーモニー オブ シルバースター | ロウイス | Vai quan trọng | 2009 |
| ゲゲゲの鬼太郎(第5作) | ろくろ首、クロ、子ぬり壁、レポーター | Vai quan trọng | 2007 |
| 祝!(ハピ☆ラキ)ビックリマン | 縁縄如天 | Vai quan trọng | 2007 |
