Tiếng Việt
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 4 tháng 9, 1931 |
| Nơi sinh | Fukui |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Không rõ |
| Chiều cao | 非公開cm |
| Công ty quản lý | Kịch đoàn Hái Ký (thuộc và đạo diễn) |
| Ra mắt seiyū | 1953 |
Tiểu sử
Sinh ra ở Fukui, Terashima Mikio là một diễn viên lồng tiếng, diễn viên và đạo diễn sân khấu. Năm 1952, ông gia nhập Học viện Nghệ thuật Mới và bắt đầu sự nghiệp diễn viên vào năm sau. Ông đã đóng vai Berg, Katz trong "Khoa học Ninja Đội Gatchaman" và tham gia "Lupin III: Thành phố Kariosutoro" trong nhiều tác phẩm kinh điển. Từ năm 2001, ông đã tập trung vào vai trò đạo diễn tại Kịch đoàn Hái Ký để hướng dẫn và hỗ trợ các thế hệ sau. Ông mất vào ngày 4 tháng 12 năm 2008, hưởng thọ 77 tuổi.
Con đường trở thành seiyū
Bắt đầu sự nghiệp diễn viên từ Học viện Nghệ thuật Mới, ông đã mở rộng hoạt động của mình sang sân khấu, phim và truyền hình. Từ những năm 1970 trở đi, ông tập trung vào công việc diễn viên lồng tiếng và tham gia nhiều bộ anime nổi tiếng. Trong những năm cuối đời, ông đã hỗ trợ Kịch đoàn Hái Ký trong vai trò đạo diễn.
Tính cách
Là một diễn viên đa tài với kinh nghiệm đạo diễn sân khấu, ông nổi tiếng với khả năng diễn xuất linh hoạt cho nhiều vai diễn khác nhau và nhiệt tình trong việc hướng dẫn và hỗ trợ các thế hệ sau.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 365).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| THE ビッグオー | Gieseng | Vai quan trọng | 1999 |
| ∀ガンダム | Lãnh chủ, Công chúa Elisona | Vai quan trọng | 1999 |
| 銀河英雄伝説外伝 千億の星、千億の光 | Rittenheim (nguyên tác) | Vai quan trọng | 1998 |
| ヨコハマ買い出し紀行 | Ông chú | Vai quan trọng | 1998 |
| 名犬ラッシー | Đại công tước Radling | Vai quan trọng | 1996 |
| 機動戦士ガンダムF91 | Leslie Anro | Vai quan trọng | 1991 |
| 機動戦士ガンダムF91 完全版 | Leslie Anro | Vai quan trọng | 1991 |
| 青いブリンク | Rockbeller | Vai quan trọng | 1989 |
| 美味しんぼ | Thầy đầu bếp Takahashi | Vai quan trọng | 1989 |
| ジャングル大帝 | Siberback | Vai quan trọng | 1989 |
| エンゼルコップ | Hirakawa Masumi (Kwata) | Vai quan trọng | 1989 |
| 銀河英雄伝説 | Rittenheim | Vai quan trọng | 1989 |
