Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 12 tháng 4, 1980 |
| Nơi sinh | 北海道苫小牧市 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm O |
| Chiều cao | 178 cm |
| Công ty quản lý | 青二プロダクション |
| Ra mắt seiyū | 2003 |
Tiểu sử
trong số những diễn viên trẻ đóng vai phi hành gia và phi công trong các tác phẩm khoa học viễn tưởng về không gian. Anh nổi tiếng với giọng trung ấm và cách thở gợi nhớ đến không trọng lực khi đóng vai phi công tàu vũ trụ. Các dự án phim hoạt hình khoa học viễn tưởng lớn với vai chính phi hành gia vẫn liên tục đến với anh, và anh tiếp tục tỏa sáng như một nhân tố quan trọng trong ngành công nghiệp.
Con đường trở thành seiyū
Sau khi tốt nghiệp Học viện Hàng không, anh chuyển sang làm diễn viên lồng tiếng.
Tính cách
Lạnh lùng và logic. Sở thích là quan sát thiên văn và làm mô hình.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (3 trong tổng số 3).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Đội tàu vũ trụ và vị thuyền trưởng trẻ (phi hành gia) | |||
| Bảy mối liên kết của thủy thủ đoàn tàu vũ trụ (chủ nhân) | |||
| Vị thuyền trưởng của đội thám hiểm không gian sâu (thuyền trưởng) |
