Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 3 tháng 1, 1941 |
| Nơi sinh | Tokyo (hiện nay là Tokyo) |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
Tiểu sử
Thuộc công ty nữ diễn viên lồng tiếng. Sinh ngày 3 tháng 1 năm 1941, xuất thân từ Tokyo (hiện nay là Tokyo). Hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
Thuộc công ty và hoạt động trong anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 25).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Q太郎 とびだせ! 1/100大作戦 | Q太郎 | 1987 | |
| Q太郎 とびだせ! バケバケ大作戦 | Q太郎 | 1986 | |
| オバケのQ太郎 | 1985 | ||
| とんでモン・ペ | 1982 | ||
| メーテルリンクの青い鳥 チルチルミチルの冒険旅行 | 1980 | ||
| ドラえもん(テレビ朝日版第1期) | 1979 | ||
| トラック野郎・突撃一番星 | 東映 | 1978 | |
| 襟裳岬 | 日活 | 1975 | |
| 大事件だよ全員集合!! | 松竹 | 1973 | |
| 怪獣大奮戦 ダイゴロウ対ゴリアス | 東宝 | 1972 | |
| どうぶつ宝島 | キャシー | 1971 | |
| レインボー戦隊ロビン | 1966 |
