Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 19 tháng 9, 1972 |
| Nơi sinh | 京都府京都市 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm AB |
| Chiều cao | 170 cm |
| Công ty quản lý | マウスプロモーション |
| Ra mắt seiyū | 1990 |
Tiểu sử
1993 năm左右改为:1993年起,永野善一作为一名男性声优开始活动。他主要参与游戏和外国电影的配音工作,从配角到主要角色,他以稳定的演技在各种作品中展现了广泛的表演范围。
Con đường trở thành seiyū
经过演技学校的修行后,他走上了声优的道路。
Tính cách
以稳健的表演风格赢得了现场的信任。
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 235).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| 転生したら第七王子だったので、気ままに魔術を極めます | 禁書のグリモワール | Vai quan trọng | 2025 |
| 新米オッサン冒険者、最強パーティに死ぬほど鍛えられて無敵になる | ニコラス | Vai quan trọng | 2024 |
| 龍が如く8 | 権田原組長 | Vai quan trọng | 2024 |
| 金色のガッシュベル!! 永遠の絆の仲間たち | モヒカン・エース | Vai quan trọng | 2024 |
| 永久少年 Eternal Boys | 幹本和也 | Vai quan trọng | 2023 |
| アイドルマスター シンデレラガールズ U149 | 警備員 | Vai quan trọng | 2023 |
| ストリートファイター6 | エドモンド本田 | Vai chính | 2022 |
| 魔法使い黎明期 | トーレス・ナダ・カディオ | Vai quan trọng | 2022 |
| トライアングルストラテジー | パトリアト・カンザーブ | Vai quan trọng | 2022 |
| ファイアーエムブレム無双 風花雪月 | コスタス | Vai quan trọng | 2022 |
| はたらく細胞BLACK | 肺炎球菌、赤血球、樹状細胞、一般細胞 | Vai quan trọng | 2021 |
| 映画大好きポンポさん | コルトマン | Vai quan trọng | 2021 |
