Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 28 tháng 2, 1991 |
| Nơi sinh | Hokkaido |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 163 cm |
| Công ty quản lý | 81プロデュース |
Tiểu sử
Thuộc công ty 81プロデュース, sinh ngày 1991-02-28 tại Hokkaido. Cô hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng nhạc.
Con đường trở thành seiyū
Thuộc công ty 81プロデュース và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng nhạc.
Tính cách
Thông tin chi tiết về nhân vật được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 30).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| i☆Ris the Movie - Full Energy!! | Yamakita Saki | Vai chính | 2024 |
| Idol Land Prilady | Toujo Shion, Punikon | Vai chính | 2021 |
| Idol Time Prilady | Punikon, Toujo Shion | Vai chính | 2017 |
| Prilady Series | Toujo Shion | Vai chính | 2015 |
| Huntsu x Trash | Sukizumi Makiko | Vai chính | 2015 |
| Prilady | Cô gái, Toujo Shion | Vai chính | 2014 |
| Root Film | Kojo Ayane | Vai chính | 2010 |
| Touken Ranbu - Hanamaru | Muriina Hoa Hau | 2025 | |
| Love Live! Nogizaka Haruka no Himitsu / School Idol Club | Lakshata | 2022 | |
| Renmei Kuu Gun Koubu Mahou Onpu Taisu Lumina Switches | Người thuộc cấp A của Grayce, em gái của trưởng làng, mẹ của hành khách | 2022 | |
| Granbelum | Obou Devi, bà, fan, cáo, Ham-chan và các vai khác | 2018 | |
| KiraKira Pri☆Chan | Bou Dou Devi, bà, fan, cáo, Ham-chan và các vai khác | 2018 |
