Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 17 tháng 11, 1981 |
| Nơi sinh | 神奈川県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
Tiểu sử
thuộc công ty nữ diễn viên lồng tiếng. Sinh ngày 1981-11-17, xuất thân từ Kanagawa. Cô hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
thuộc công ty và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 25).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Fire Emblem if | Setsuna, Crimson | Vai chính | 2015 |
| Nhân vật chính là con mèo làm được mọi việc nhưng hôm nay lại buồn | Mẹ của Yuri | 2023 | |
| CHAOS;CHILD | Cô gái lớp 6A | 2017 | |
| Fire Emblem Heroes | Setsuna, Crimson | 2017 | |
| 悠久のティアブレイド -Fragments of Memory | Else | 2017 | |
| 薄桜鬼 〜御伽草子〜 | Senhime | 2016 | |
| 薄桜鬼 真改 華ノ章 | Senhime | 2016 | |
| 悠久のティアブレイド -Lost Chronicle | Else | 2016 | |
| デュラララ!!×2 転 | Saya Ka Sonoo | 2015 | |
| 薄桜鬼 真改 風ノ章 | Senhime | 2015 | |
| ブレイブソード×ブレイズソウル | 2015 | ||
| ゆるゆり なちゅやちゅみ! | Tomo Ko Yoshikawa | 2014 |
