Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Nơi sinh | 千葉県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 167 cm |
Tiểu sử
Thuộc công ty nữ diễn viên lồng tiếng. Sinh ra ở tỉnh Chiba. Cô hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng thương mại.
Con đường trở thành seiyū
thuộc công ty và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng thương mại.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 15).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| 四ツ目神 -再会 | イミゴ | Vai chính | 2021 |
| どうぶつたんけん!ドゥダとダダ | カボ | Vai chính | 2021 |
| 葬送のフリーレン | 子供 | 2026 | |
| 誰ソ彼ホテル | よっちん、大外聖生〈子供時代〉 | 2025 | |
| メタファー:リファンタジオ | 2024 | ||
| うまゆる | ウマ娘A、観客、霊の声 | 2022 | |
| 神々の山嶺 | 羽生少年時代 | 2022 | |
| ラストピリオド -終わりなき螺旋の物語 | ウェイル | 2020 | |
| ガレリアの地下迷宮と魔女ノ旅団 | パッチ、人形兵 | 2020 | |
| 放課後さいころ倶楽部 | 2019 | ||
| ファイトリーグ | 白百合かおる | 2018 | |
| 閃乱カグラ PEACH BEACH SPLASH | ザコ敵 | 2017 |
