Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 19 tháng 2, 1978 |
| Nơi sinh | Quảng島県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm AB |
| Chiều cao | 157 cm |
| Công ty quản lý | アイムエンタープライズ |
Tiểu sử
Thuộc công ty アイムエンタープライズ, sinh ngày 1978-02-19 tại Quảng島県. Cô hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
Thuộc công ty アイムエンタープライズ và hoạt động trong các lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Sở thích là nấu cà ri, bơi lội. Cô có chứng chỉ kế toán cấp 2 và kỹ năng đánh máy cấp 3.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 30).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| The Idolmaster Starlit Season | 菊地真 | Vai chính | 2021 |
| The Idolmaster Poplinks | 菊地真 | Vai chính | 2021 |
| Arcana Heart 3 LOVE MAX SIX STARS!!!!!! XTEND | 朱鷺宮神依 | Vai chính | 2021 |
| Senran Kagura: Ninja Variable -Neptunia- ~Girls' Battle of Sound and Color~ | 雅緋 | Vai chính | 2021 |
| NARAKA: BLADEPOINT | 紅夜 | Vai chính | 2021 |
| Platinum Train | 足摺みさき | Vai chính | 2020 |
| Disgaea RPG | マオ | Vai chính | 2019 |
| Senran Kagura Shinovi Master -Tokyo Yōma-hen- | 雅緋 | Vai chính | 2018 |
| Senran Kagura Burst Re:Newal | 雅緋 | Vai chính | 2018 |
| The Idolmaster Stella Stage | 菊地真 | Vai chính | 2017 |
| The Idolmaster Million Live! Theater Days | 菊地真 | Vai chính | 2017 |
| Arcana Heart 3 LOVE MAX SIX STARS!!!!!! | 朱鷺宮神依 | Vai chính | 2017 |
