Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 9 tháng 11, 1978 |
| Nơi sinh | Hu01b0ng Ku01b4ng |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm A |
Tiểu sử
Thuu1ed9c hiu1ec7n lu00e0m nam seiyuu. Sinh ngu0103y 1978-11-09, tu1eb7i sinh tu1eb7i Hu01b0ng Ku01b4ng. Hou1ea1t động trong nhỆn vu1eab anime, game, lồng tiếng, lu01a1i tiếng vu00e0 vàn nhỆn vu1eab.
Con đường trở thành seiyū
Thuu1ed9c hiu1ec7n lu00f4ng tiu1ebf, game, anime, lu01a1i tiu1ebf vu00e0 vu00e0n nhỆn vu1eab.
Tính cách
Chi tiu1ebft chu1ec9 tu1ecb thu1ed1ng cu1ee7a cu00f4ng su1ee9c cu1ee7a cu00f4ng ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (9 trong tổng số 9).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Love★Com | Thu00e1ng 7 | 2006 | |
| Ayumi Hamasaki | Thu00e1ng 11 | 2002 | |
| Yu-Gi-Oh! Duel Monsters GX | Takeda, Beige (Beige - tu00e1i binh tu1eb7i tu1ef1m tu1ed1ng), Wireless, sinh viu1ec7n tu1eb7i, annu1ed1n, annu1ed1n, quan lu00e1 | ||
| Yu-Gi-Oh! 5D's | Quan chu1ec9 tu1ecb, tu1ed5 chu1ec9 tu1ecb vu00e0 vu00e0n nhu1ec7 | ||
| Onegai My Melody | Thu00e1ng 7 thu1ecb thu1ed1ng | ||
| Onegai My Melody 〜Kurukuru Shuffle!〜 | |||
| Bikkuriman 2000 | Beige | ||
| Michiko to Hatchin | Tiu1ec1n phu1ea1 | ||
| 10th Anniversary Theatrical Yu-Gi-Oh! 〜Chu1ee9u hu1ec9u! Thu00e1i khu1ecbu1ee9c bu1ea1ng liu1ec7n ku1ec1t〜 | Junk Warrior |
