Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 13 tháng 10, 1982 |
| Nơi sinh | 埼玉県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 155 cm |
Tiểu sử
Nữ diễn viên lồng tiếng thuộc công ty. Sinh ngày 13 tháng 10 năm 1982, quê ở tỉnh Saitama. Cô hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
thuộc công ty và hoạt động trong anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 16).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| おんたま! | 東条ヒカリ | Vai chính | 2009 |
| スケッチブック 〜full color's〜 | 佐々木樹々 | Vai chính | 2007 |
| SoltyRei | サラ・レバント | Vai chính | 2005 |
| グリザイア:ファントムトリガー | 野上 | 2025 | |
| グリザイア:ファントムトリガー THE ANIMATION | 野上 | 2019 | |
| Yahoo!モバゲー アイコレ | 森下姫子 | 2012 | |
| ニコニコ生放送 | 2011 | ||
| MR.MENショー | サイナンちゃん、いたずらっこちゃん、クスクスちゃん | 2010 | |
| シャイニング・フォース フェザー | サヤカ | 2009 | |
| おねがい♪マイメロディ きららっ★ | トマトちゃん | 2008 | |
| アクエリアンエイジ オルタナティブ | 2007 | ||
| RAY THE ANIMATION | ONE | 2006 |
