Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 29 tháng 8, 1968 |
| Nơi sinh | 大阪府 |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 177 cm |
| Công ty quản lý | 81プロデュース |
Tiểu sử
81プロデュース所属の男性声優。1968-08-29生まれ、大阪府出身。アニメ・ゲーム・吹替・ナレーションなど幅広いジャンルで活動している。
Con đường trở thành seiyū
81プロデュースに所属し、アニメ・ゲーム・吹替・ナレーション等で活動している。
Tính cách
方言として関西弁を話す。
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 30).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Nội Các Quyền Lực Tội Phạm Cưỡng Chế Cục Tài Trước Tr丈太郎 | Tài Trước Tr丈太郎 | Vai chính | 2006 |
| Tìm Mặt Trăng | Nguyễn Vương Khuê | Vai chính | 2002 |
| Đội Đỏ: Mạo Hiểm Trong Thế Giới Song Song | Shinoda Dai | 2025 | |
| DigiboX Earth Defense Force 2 | 2024 | ||
| Movie Version Kamen Rider Revice: Battle Family | 2022 | ||
| HONEY SCOOPER | 2018 | ||
| GANTZ:O | Gen Tetsuo | 2016 | |
| Assassin's Creed Syndicate | 2015 | ||
| Happiness Charge Precure! | Ain Shou | 2014 | |
| Gokaiger Goseiger Super Sentai 199 Hero Great Decision | 2011 | ||
| Fabstyle | 2011 | ||
| Kamen Rider x Kamen Rider OOO & Fourze Movie War CORE | 2010 |
