Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 26 tháng 8, 1961 |
| Nơi sinh | Thành phố Tokyo |
| Giới tính | Nam |
| Chiều cao | 163 cm |
Tiểu sử
Thuộc công ty nam diễn viên lồng tiếng. Sinh ngày 26 tháng 8 năm 1961 tại Tokyo. Hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Con đường trở thành seiyū
thuộc công ty và hoạt động trong các lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 25).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| ドカポンUP! 夢幻のルーレット | テオロ | Vai chính | 2020 |
| ダンテズ・インフェルノ 〜神曲 地獄篇〜 | ウェルギリウス | Vai chính | 2010 |
| Fallout: New Vegas | イエスマン | Vai chính | 2010 |
| うたわれるもの | テオロ | Vai chính | 2006 |
| うたわれるもの 散りゆく者への子守唄 | テオロ | Vai chính | 2006 |
| 勇者王ガオガイガーFINAL GLORIOUS GATHRING | 牛山一男、牛山次男、牛山三男、牛山末男 | Vai chính | 2005 |
| のってけエクスプレッツ | パトエクスプレッツ | Vai chính | 2004 |
| サラリーマン金太郎 | 石川吾郎 他 | Vai chính | 2001 |
| 勇者王ガオガイガーFINAL | 牛山一男 | Vai chính | 2000 |
| 勇者王ガオガイガー | 牛山一男、牛山末男 | Vai chính | 1997 |
| スパイダーマン | アレックス・O・ハーン / ライノ | Vai chính | 1994 |
| ファースト・インベイド | ラッセル〈グレン・プラマー〉 | Vai chính |
