Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 14 tháng 3, 1924 |
| Nơi sinh | 、吉林省長春県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm B |
Tiểu sử
Nơi sinh: 1924-03-14,吉林省長春県. Là nữ diễn viên lồng tiếng thuộc công ty. Hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
thuộc công ty và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Chi tiết về hồ sơ cá nhân có thể xem trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 25).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Đi gặp mẹ của Pekoros | 2013 | ||
| Thám tử nổi tiếng Poirot và Marple của Agatha Christie | NHK総合 | 2005 | |
| Sinh nhật | 1984 | ||
| 二百三高地 | 1980 | ||
| 日蓮 | 1979 | ||
| 黑木太郎的爱与冒险 | 1977 | ||
| 喜剧 百点满分 | 1976 | ||
| 蓝比青更蓝 | 1973 | ||
| 一滴眼泪 | 1973 | ||
| 海军横须贺监狱 | 1973 | ||
| 喜剧 女人卖掉了 | 1972 | ||
| 夜的手艺人 千人斩 | 1971 |
