Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 25 tháng 1, 1976 |
| Nơi sinh | 栃木県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 180 cm |
| Công ty quản lý | マウスプロモーション |
| Ra mắt seiyū | 2000 |
Tiểu sử
Phẫu thuật viên hoặc bác sĩ thể thao trong các vai diễn tươi mát. Diễn xuất sảng khoái các vai trò liên kết thể thao và y tế như khích lệ trong phẫu thuật thể thao, đồng hành với bệnh nhân phục hồi chức năng, giải thích lạnh lùng về chẩn đoán gãy xương. Sử dụng kinh nghiệm diễn các vai người chơi thể thao để thể hiện sự kết hợp giữa cơ bắp và y học.
Con đường trở thành seiyū
Từ vận động viên điền kinh nghiệp dư đến phải rút lui vì chấn thương, sau đó chuyển sang học viện diễn viên.
Tính cách
Tươi mát, tích cực và có phong cách thể thao.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (3 trong tổng số 3).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| 『リハビリ室の太陽』日比野健介(整形外科医)役 | |||
| 『スポーツドクター桜井』桜井剛(スポーツ整形医)役 | |||
| 『骨折診断書』山下勇(整形医)役 |
