Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Nơi sinh | | Nhóm máu = |
| Giới tính | Nữ |
Tiểu sử
Thuộc công ty nữ diễn viên lồng tiếng. | Nhóm máu =nơi sinh. Cô hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Con đường trở thành seiyū
thuộc và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 22).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| ほしうた | カメ次郎 | ||
| アンバークォーツ | スバル | ||
| 神楽道中記 | 東真 知子、日立 明 | ||
| 輝光翼戦記 天空のユミナ | 睦越 八枝美 | ||
| スズノネセブン! Sweet Lovers' Concerto | |||
| 都市伝説は人を喰う | 三宮 彩音 | ||
| ふわりコンプレックス | 岡田 恋都 | ||
| ほしうた -starlight serenade | カメ次郎 | ||
| らくがきオーバーハート | 羽生 橙花 | ||
| RGH 〜恋とヒーローと学園と〜 | 辺都迩 進 | ||
| おキツネ様の恋するおまじない | |||
| 乙女恋心プリスター | ソシア・リュウソウジ |
