Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Nơi sinh | 神奈川県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 149 cm |
Tiểu sử
Nằm trong công ty nữ diễn viên lồng tiếng. Nổi tiếng với các hoạt động trong nhiều thể loại như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo. Sinh ra ở Kanagawa.
Con đường trở thành seiyū
Nằm trong công ty và hoạt động trong nhiều thể loại như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 25).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| ワールドダイスター 夢のステラリウム | 連尺野初魅 | Vai chính | 2023 |
| 人気作ふらいんぐうぃっち | 木幡茜 | Vai chính | 2016 |
| ことばのパーティー | ルル | Vai chính | |
| ことばのパーティ Season2 | ルル | Vai chính | |
| サミーと海の仲間たち | エラ | Vai chính | |
| 24時間ずっとLOVE | セルジオ | Vai chính | |
| 人気作わたしが恋人になれるわけないじゃん、ムリムリ!(※ムリじゃなかった!?) | 女性スタッフ | 2026 | |
| BEYBLADE X | ゆにの母 | 2024 | |
| 神無き世界のカミサマ活動 | 村人、教団員、子供 | 2023 | |
| ワールドダイスター | 連尺野初魅 | 2023 | |
| 永久少年 Eternal Boys | 女性客 | 2022 | |
| ウィクロスマルチバース | 青リメンバ | 2022 |
