Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 10 tháng 1, 1948 |
| Nơi sinh | Thành phố Tokyo, Quận Suginami |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 170 cm |
Tiểu sử
Thuộc công ty quản lý, là nam diễn viên lồng tiếng. Sinh ngày 10 tháng 1 năm 1948, xuất thân từ Quận Suginami, Thành phố Tokyo. Hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Con đường trở thành seiyū
Thuộc công ty quản lý và hoạt động trong các lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty quản lý.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 25).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Girls RPG CinderLife | Phát hành ngày 8 tháng 3, Level-5 | 2012 | |
| ふみ子の海 | 2007 | ||
| あしたのジョー 〜まっ白に燃え尽きろ!〜 | Phát hành ngày 4 tháng 12, KONAMI | 2003 | |
| Capcom | 2002 | ||
| KONAMI | 2001 | ||
| Phong tử kiến | 2000 | ||
| Tam Quốc Chí - Phần cuối: Đất xa xôi | 1994 | ||
| Tam Quốc Chí - Phần hai: Trường Giang bốc cháy! | 1993 | ||
| Tam Quốc Chí | 1992 | ||
| Đại Cung mười tám cảnh | 1986 | ||
| Zerosen bốc cháy | 1984 | ||
| Nam nhân kêu gió | 1983 |
