Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 12 tháng 8, 1983 |
| Nơi sinh | Fukuoka |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 161 cm |
| Công ty quản lý | 81プロデュース |
| Ra mắt seiyū | 2005 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 510).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| 超新時空ゲイム ネプテューヌ∞ | Brân / White Heart | Vai chính | 2026 |
| D.C.5 to 4 Luminous Memories ~ダ・カーポ5 トゥ 4~ ルミナスメモリーズ | Hihori Hakura | Vai chính | 2026 |
| 上伊那ぼたん、酔へる姿は百合の花 | Tiếng nói điện thoại | Vai quan trọng | 2026 |
| 崩壊:スターレイル | Bạc Lang | Vai quan trọng | 2026 |
| 雀魂 | Kinu | Vai quan trọng | 2026 |
| 魔法少女まどか☆マギカ Magia Exedra | Nagisa Hyuuga / Bebe | Vai chính | 2025 |
| プリンセッション・オーケストラ | Kaede Sato | Vai quan trọng | 2025 |
| アンデッドアンラック Winter編 | Veronica | Vai quan trọng | 2025 |
| ユミアのアトリエ 〜追憶の錬金術士と幻創の地〜 | Flamie, Ilene Riesfelt | Vai quan trọng | 2025 |
| レスレリアーナのアトリエ 〜千の国々と万物の管理者〜 | Flamie | Vai quan trọng | 2025 |
| 結婚するって、本当ですか | Natsuki Komori | Vai chính | 2024 |
| 爆走次元ネプテューヌ VS 巨神スライヌ | Brân | Vai chính | 2024 |
