Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 23 tháng 1, 1992 |
| Nơi sinh | Thành phố Morioka, tỉnh Iwate |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 157 cm |
| Công ty quản lý | Sigma Seven e |
| Ra mắt seiyū | 2012 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 102).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| BLUE REFLECTION Quartet: Những phép màu của cô gái | Ruka Haneba | Vai chính | 2026 |
| Đi ăn trong trò chơi sinh tử | Mizuna | Vai quan trọng | 2026 |
| Những điều quan trọng mà trường học không dạy | Mẹ của Jiro, Riko, Rurono | Vai chính | 2025 |
| One Piece: Dungeon ni Deaimu wo Motomeru wa Machigatteiru Darou ka Suizu to Hikari no Fururando | Sanjou no Haruhime | Vai chính | 2025 |
| Khi người chơi thay đổi trang phục để hẹn hò Mùa 2 | Aoi | Vai quan trọng | 2025 |
| Alice Gear Aigis | Angelica Glaznova | Vai quan trọng | 2024 |
| One Piece: Dungeon ni Deaimu wo Motomeru wa Machigatteiru Darou ka Battle Chronicle | Sanjou no Haruhime | Vai chính | 2023 |
| BLUE PROTOCOL | Người chơi | Vai quan trọng | 2023 |
| Eternal Boys | Peppe, giáo viên dạy hát, nữ khách, khách | Vai quan trọng | 2022 |
| CINDERELLA GIRLS 10th Anniversary Celebration Animation ETERNITY MEMORIES | Ryu Matsunaga | Vai quan trọng | 2022 |
| The Idolmaster Poplinks | Ryu Matsunaga | Vai quan trọng | 2022 |
| アークナイツ | ロックロック | Vai quan trọng | 2022 |
