Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 16 tháng 12, 1971 |
| Nơi sinh | 茨城県 |
| Giới tính | Nam |
Tiểu sử
Thuộc công ty nam diễn viên lồng tiếng. Sinh ngày 1971-12-16, quê ở tỉnh Ibaraki. Hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
là thành viên của công ty và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 25).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| ルパン三世VS名探偵コナン | SP | 2009 | |
| コードギアス 反逆のルルーシュR2 | 神官 | 2008 | |
| しましまとらのしまじろう | 若者、船員 | 2008 | |
| タッチング・イーブル〜闇を追う捜査官〜 | サイモン、ショーン・ハワード | 2008 | |
| ライオン・キングのティモンとプンバァ | ペンギン | 2008 | |
| R.O.D -THE TV | パイロット、キャスターの声 | 2003 | |
| ねこぢる劇場 | ロボ工員、男 | 2003 | |
| THE ビッグオー second season | 部下 | 2002 | |
| コレリ大尉のマンドリン | 2002 | ||
| 点子ちゃんとアントン | 2002 | ||
| フィフス・エレメント | バーテンダーロボット、男 | 2002 | |
| フリッパー | 2002 |
