Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 0 tháng 0, 1990 |
| Nơi sinh | 東京都 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Không rõ |
| Chiều cao | 不明cm |
| Công ty quản lý | 不明 |
| Ra mắt seiyū | 2013 |
Tiểu sử
2010年代より anime và game hoạt động như một nữ diễn viên lồng tiếng. Giọng hát trong trẻo và phong cách diễn xuất tinh tế là đặc điểm nổi bật của cô, thường đảm nhận các vai trò nữ chính hoặc những nhân vật nhút nhát, được biết đến với khả năng thể hiện cảm xúc tinh tế.
Con đường trở thành seiyū
Sau khi tốt nghiệp trường chuyên về diễn viên lồng tiếng, cô đã ra mắt thông qua cuộc thi tuyển chọn tại một trường đào tạo. Cô đã dần mở rộng sự nghiệp của mình trong lĩnh vực anime và game.
Tính cách
Cô có tính cách nội tâm và nhạy cảm. Cách tiếp cận công việc của cô là hiểu sâu sắc nội tâm của nhân vật trước khi diễn xuất.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 55).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| PLUTO | イルザ | Vai quan trọng | 2023 |
| 鋼の錬金術師 MOBILE | シェスカ | Vai quan trọng | 2022 |
| 新幹線変形ロボ シンカリオンZ | 碓氷シラユキ | Vai quan trọng | 2021 |
| もっと!まじめにふまじめ かいけつゾロリ | パラ子 | Vai quan trọng | 2021 |
| ポケットモンスター | アマージョ、ビッケ、ヤナップ | Vai quan trọng | 2020 |
| えいが うちの3姉妹 | お母さん | Vai chính | 2019 |
| ミュウツーの逆襲 EVOLUTION | ジョーイ | Vai quan trọng | 2019 |
| 劇場版ポケットモンスター みんなの物語 | ジョーイ | Vai quan trọng | 2018 |
| 劇場版ポケットモンスター キミにきめた! | ラプラス | Vai quan trọng | 2017 |
| ポケットモンスター サン&ムーン | アマカジ→アママイコ→アマージョ、ハル、ビッケ、ハピナス、回答者、ニュースキャスター 他 | Vai quan trọng | 2016 |
| コンクリート・レボルティオ〜超人幻想〜 | マリア | Vai quan trọng | 2015 |
| ピカチュウとイーブイ☆フレンズ | ヤナップ | Vai chính | 2013 |
