Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 30 tháng 3, 1970 |
| Nơi sinh | 石川県 |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm B |
| Chiều cao | 166 cm |
| Công ty quản lý | 81プロデュース |
Tiểu sử
Thuộc công ty 81プロデュース, là một diễn viên lồng tiếng nam. Sinh ngày 1970-03-30 tại tỉnh Ishikawa. Hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
Thuộc công ty 81プロデュース, hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 15).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| 超速スピナー | カール | 1999 | |
| 虹の戦記イリス | 警官ロボ | 1998 | |
| 銀河英雄伝説外伝 朝の夢、夜の歌 | 1998 | ||
| BURN-UP W | 子分A | 1996 | |
| アリス探偵局 | みどりカメ吉、カメ太郎 | 1995 | |
| あずきちゃん | 中学生B、係員、大学生、応援団、小山、若原 | 1995 | |
| KAZU&YASU ヒーロー誕生 | 1995 | ||
| モンタナ・ジョーンズ | 1994 | ||
| ポコニャン! | 1993 | ||
| ミュータント・タートルズ(1987年テレビ東京版) | ジンギスカン、助手 | 1987 | |
| ラングーンを越えて | |||
| ポコニャン |
