Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 21 tháng 10, 1984 |
| Nơi sinh | Thành phố Tokyo |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 171 cm |
| Công ty quản lý | アクロス エンタテインメント |
| Ra mắt seiyū | 2010 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 103).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Thuốc Hoa Độc | Đúng, Vũ quan | Vai quan trọng | 2024 |
| Đường Đi Đến Thế Giới Khác Do Trăng Chỉ Dẫn Phần Hai | Left | Vai quan trọng | 2024 |
| HIGH CARD | Carter | Vai quan trọng | 2023 |
| VAZZROCK THE ANIMATION | K久慈川悠人 | Vai chính | 2022 |
| Engage Kiss | Mitsuya Sanada | Vai quan trọng | 2022 |
| THE FIRST SLAM DUNK | Mitsuru Matsumoto | Vai quan trọng | 2022 |
| プラオレ!〜PRIDE OF ORANGE〜 | Sō Sato | Vai chính | 2021 |
| EDENS ZERO | Mô lịp của Nipa | Vai quan trọng | 2021 |
| Sonny Boy | Tiền bối Bats | Vai quan trọng | 2021 |
| シドニアの騎士 あいつむぐほし | Hamanaka Team | Vai quan trọng | 2021 |
| Fantasy Star Online 2 Episode Oracle | Ark | Vai quan trọng | 2020 |
| ポチっと発明 ピカちんキット | Người thợ chế tạo | Vai quan trọng | 2020 |
