Tiếng Việt
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 4 tháng 4, 1959 |
| Nơi sinh | 高知県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 169 cm |
| Công ty quản lý | フリー |
| Ra mắt seiyū | 1983 |
Tiểu sử
Cổ binh hay binh trưởng được huấn luyện từ lâu và binh trưởng được đào tạo từ đáy lên là chuyên môn của ông, một diễn viên lồng tiếng kỳ cựu. Ông thể hiện sự nặng nề của một chiến binh lão luyện sống sót qua chiến trường bằng cách chỉ huy binh lính mới với giọng nghiêm khắc, kể về kinh nghiệm chiến trường với lời độc thoại sâu sắc, và thể hiện tình bạn sâu sắc với đồng đội bằng giọng lặng lẽ. Ông là một vai phụ không thể thiếu trong các tác phẩm về chiến tranh tập thể.
Con đường trở thành seiyū
Nghệ sĩ kịch trường mới, đã trải qua nhiều kinh nghiệm lồng tiếng cho phim chiến tranh và chuyển sang làm chuyên nghiệp.
Tính cách
Nghiêm khắc, kiên trì, cứng đầu nhưng đầy lòng nhân từ.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (3 trong tổng số 3).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| 『きのだるまべちょう』だるまぜんぞう(ほへいべちょう)役 | |||
| 『こさんのほこり』たなくらたけいち(べちょう)役 | |||
| 『さいごのいきのり』おおぐろごろう(こさんへい)役 |
