Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 27 tháng 9, 1976 |
| Nơi sinh | Thành phố Tokyo |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm AB |
| Chiều cao | 155 cm |
| Công ty quản lý | Stardust Promotion |
| Ra mắt seiyū | 1995 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 967).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Muốn Trở Thành Một Thực Lực Giấu Dấu! Phần Tiếp Theo | Akarane Nishino | Vai chính | 2027 |
| Persona 4 Re:Birth | Chie Satou | Vai chính | 2027 |
| Thầy Giáo Ghét Người Trong Lớp Ngoại Giới | Maki Onikigo | Vai chính | 2026 |
| Siêu Thời Gian Trò Chơi Neptune∞ | Neptunia / Purple Sister | Vai chính | 2026 |
| High School! Kimo-Combo (2026) | Ran Wakato | Vai quan trọng | 2026 |
| Wistoria with Staff and Sword Season 2 | Anna Eilsh | Vai quan trọng | 2026 |
| Tadashii Sekai ni Yoroshiku! | Sakuragi Kyoko | Vai quan trọng | 2026 |
| Hêlmod - Người Chơi Game Đam Mê Đánh Bại Thế Giới Hư Tưởng | Maria | Vai quan trọng | 2026 |
| アークナイツ:エンドフィールド | Revahtain | Vai quan trọng | 2026 |
| Dragon Quest X: Lost in Time and Space Online | Kururu | Vai quan trọng | 2026 |
| D.C.5 to 4 Luminous Memories ~Da Capo 5 to 4~ | KotoRI | Vai quan trọng | 2026 |
| Chúc Mừng Đẹp Đẽ Thế Giới! | Wiz | Vai chính | 2025 |
Giải thưởng
- Giải thưởng Seiyuu Awards lần thứ 6 - Giải thưởng Ca hát (2012)
