Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Nơi sinh | 千葉県 |
| Giới tính | Nam |
Tiểu sử
thuộc công ty và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
thuộc công ty và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
chi tiết về hồ sơ cá nhân có thể xem trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 24).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| クレヨンしんちゃん | ヒデト、ちゃらい男、ゆずっこB、アクション仮面B、会社員C 他 | 2017 | |
| トミカ ハイパーブルーポリス | マモル隊員 | 2014 | |
| 第3次スーパーロボット大戦Z 時獄篇 | 2014 | ||
| エリアの騎士 | 若村茂 | 2012 | |
| ももへの手紙 | 2012 | ||
| トリックロジック | 報道陣 | 2010 | |
| はっけん たいけん だいすき!しまじろう | お兄さん、ハリネズミ | 2009 | |
| イナズマイレブン2 脅威の侵略者 | 2009 | ||
| ヤッターマン | チョコの宮殿従業員 | 2008 | |
| エンジェル・ハート | 空港の人々 | 2006 | |
| 名探偵コナン 探偵たちの鎮魂歌 | ミラクルランド・エキストラ | 2006 | |
| ドラえもん(テレビ朝日版第2期) | こびとロボット、サッカー部員、男性、男子B、実演販売員 他 | 2005 |
