Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 14 tháng 4, 1988 |
| Nơi sinh | Thành phố Tokyo |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm B |
| Chiều cao | 178 cm |
| Công ty quản lý | Đại Tsuchi Kyokai |
| Ra mắt seiyū | 2012 |
Tiểu sử
Nghệ sĩ lồng tiếng nam chuyển hướng từ nhóm nhạc nam idol thập kỷ 2000. Ông đã hoạt động trong nhóm trong 6 năm trước khi chuyển sang làm nghệ sĩ lồng tiếng. Ông đã tận dụng khả năng hát và biểu diễn từ thời kỳ nhóm để tiếp tục tỏa sáng trong các vở kịch hai và rưỡi chiều. Ông là thành viên của Đại Tsuchi Kyokai.
Con đường trở thành seiyū
Nhóm nhạc nam idol thập kỷ 2000 hoạt động 6 năm → Kết thúc hoạt động → Chuyển sang làm nghệ sĩ lồng tiếng → Thành viên Đại Tsuchi Kyokai
Tính cách
Rực rỡ và vui vẻ, ông rất giỏi biểu diễn trên sân khấu.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (3 trong tổng số 3).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Nam Hùng Băng | |||
| Nghệ sĩ lồng tiếng hai và rưỡi chiều | |||
| Tác phẩm có hát |
