Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 25 tháng 4, 1992 |
| Nơi sinh | 神奈川県 |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 174 cm |
Tiểu sử
thuộc công ty nam diễn viên lồng tiếng. Sinh ngày 1992-04-25, quê ở Kanagawa. Hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Con đường trở thành seiyū
thuộc công ty và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 25).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Phim điện ảnh Haikyuu!! Trận đấu ở bãi rác | Kengo Inoue | Vai chính | 2024 |
| Lyon's Mystery Journey: Kateley Airil và âm mưu của triệu phú DX+ | Noah Montour | Vai chính | 2021 |
| Phim điện ảnh Naruto -ナルト- Đại hưng phấn! Sự kiện động vật ở đảo Mikaizuki | Tsukihikaru | Vai chính | 2006 |
| Kick Off!! Đến Ngân Hà | Takayoshi Sugiyama | Vai chính | 2000 |
| Lyon's Mystery Detective Agency: Tập tin bí ẩn của Kateley | Noah Montour, trợ lý PONCO2 | Vai chính | 2000 |
| Panda Plan | 2026 | ||
| Choo-Choo Train | 2026 | ||
| Công chúa may mắn của vương quốc Temirana và đoàn hiệp sĩ xui xẻo | 2023 | ||
| Firebuddy | 2023 | ||
| Cô đơn một mình | nam | 2022 | |
| Crisis Core -Final Fantasy VII- | 2022 | ||
| Way Down | 2022 |
