Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 27 tháng 1, 1981 |
| Nơi sinh | 大阪府 |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 170 cm |
Tiểu sử
là nam diễn viên lồng tiếng của công ty. Sinh ngày 1981-01-27 tại Osaka. Hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Con đường trở thành seiyū
là thành viên của công ty và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Tính cách
Chi tiết về hồ sơ cá nhân có thể xem trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 25).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| FARMAGIA | Beeza, Gatou, Sheiban, Fang <Funky> | Vai chính | 2025 |
| Kimino Idol | Shuidei Katsuchi | Vai chính | 2014 |
| Road of Apocalypse | Chủ nhân công <Nam thanh số 1, 13, 17> | Vai chính | 2011 |
| Puyo Puyo 7 | Sasaki Maguro | Vai chính | 2009 |
| Jungle Ginsberg 19 ngày chuẹống | Kevin <Alex Russell> | Vai chính | |
| Hí Quặn Lơ Vù Chỉ | Raham | 2026 | |
| Jou In Botan, Say No To Drunkenness | Khỏc nam 2 | 2026 | |
| MAO | Nhơn viện cứu hộ | 2026 | |
| Tanjima Hyakukei | Diễn viên hài | 2026 | |
| Tam Mon Kun Im Dối | Nam khỏc mới, Anh nư᳣ng, Hệ sinh, Khỏc của Rakkurệ | 2026 | |
| Lycan Flower Petals | Nam hệ sinh A, Wild B Hickock, Hernan Cortes D | 2026 | |
| Eren Lefty | Lại xe taxi | 2026 |
