Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 17 tháng 8, 1996 |
| Nơi sinh | 京都府 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm B |
| Chiều cao | 153 cm |
| Công ty quản lý | 響 |
| Ra mắt seiyū | 2013 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 162).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Búng Cheek Chan - Vương Quốc Mặt Trời và Bí Mật Của Nhóm Hắc Búng Cheek | Búng Cheek Tim | Vai chính | 2026 |
| Con Gái Của Quỷ Vương Lại Quá Yêu Thương | Sati | Vai chính | 2026 |
| Mị Linh Chán Chường Có Chỉ Số Ảnh Hưởng Đến Người Khác Cực Cao | Phong Phù Tuyết | Vai chính | 2026 |
| Câu lạc bộ người hâm mộ Mị Linh | Murakami Satsuki | Vai chính | 2026 |
| Khi tái sinh, cô ấy vẫn muốn đánh nhau | Mei Narukami | Vai chính | 2026 |
| Lilac -side Witch | Pioni | Vai chính | 2026 |
| D.C.5 to 4 Luminous Memories ~Da Capo 5 To 4~ Luminous Memories | Jin Sakurazaka | Vai chính | 2026 |
| Khi tái sinh, tôi hóa ra là trứng rồng | Jean | Vai quan trọng | 2026 |
| Magical Girl Lyrical Nanoha EXCEEDS Gun Blaze Vengeance | Aoie Shinma | Vai quan trọng | 2026 |
| Neopara Sekai Konekuto | Paramitsu | Vai quan trọng | 2026 |
| Phong thủy hào kiệt STAR LEAP | Tenten | Vai quan trọng | 2026 |
| Mị Linh Chán Chường Có Chỉ Số Ảnh Hưởng Đến Người Khác Cực Cao【Phiên bản phát sóng】 | Phong Phù Tuyết | Vai quan trọng | 2026 |
