Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 7 tháng 12, 1966 |
| Nơi sinh | Hokkaido (duỗi lớn lên ở Yokohama, Kanagawa) |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 168 cm |
Tiểu sử
Thuộc công ty nữ diễn viên lồng tiếng. Sinh ngày 1966-12-07, xuất thân từ Hokkaido (duỗi lớn lên ở Yokohama, Kanagawa). Hoạt động trong nhiều thể loại như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
Thuộc công ty và hoạt động trong anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 25).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| ARAKAWA UNDER 9 -Episode1 | KEITO | 2023 | |
| てぃだ いつか太陽の下を歩きたい | エムエフピクチャーズ | 2022 | |
| 徐福 永遠の命を探して | アイモーション | 2019 | |
| ROKUROKU | キュー・テック | 2018 | |
| パーフェクトワールド 君といる奇跡 | 松竹/LDH PICTURES | 2018 | |
| 媚空 -ビクウ | 東北新社 | 2015 | |
| MARCHING -明日へ | MARCHING配給委員会 | 2014 | |
| 空の境界 | セントラルメディアプロモート | 2013 | |
| 埼玉家族 | 松竹 | 2013 | |
| PIECE〜記憶の欠片〜 | 東映 | 2012 | |
| よしもとクリエイティブ・エージェンシー | 2011 | ||
| 炎神戦隊ゴーオンジャーVSゲキレンジャー | 東映 | 2009 |
