Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Nơi sinh | Tỉnh Toyama, Thị trấn Himi |
| Giới tính | Nữ |
| Chiều cao | 157 cm |
Tiểu sử
Nữ diễn viên lồng tiếng thuộc công ty. Đến từ Thị trấn Himi, tỉnh Toyama. Cô hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
thuộc và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 25).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| ルパン三世VSキャッツ・アイ | 招待客 | 2023 | |
| 無限の住人-IMMORTAL | お圭 | 2020 | |
| ファイナルファンタジーVII リメイク | 2020 | ||
| レベッカ | グラニー〈ジェーン・レポテア〉 | 2020 | |
| ドラゴンクエストXI 過ぎ去りし時を求めて S | 2019 | ||
| 薄墨桜 -GARO | 2018 | ||
| 人気作わたしの幸せな結婚 | 女中頭 | 2010 | |
| ルパン三世 PART5 | 残党B | 2010 | |
| リーマンズクラブ | ハルキの祖母 | 2010 | |
| ルパン三世 PART6 | パーティの客 | 2010 | |
| 牙狼 -紅蓮ノ月 | 貴族 | 2010 | |
| 永久少年 Eternal Boys | 女性 | 2010 |
