Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 12 tháng 12, 1949 |
| Nơi sinh | 東京都 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 185 cm |
| Công ty quản lý | フリー |
| Ra mắt seiyū | 2000 |
Tiểu sử
2000年代より anime, game, sân khấu v.v. nhiều lĩnh vực hoạt động. Với giọng nam trung thấp ổn định, anh có thể đảm nhận từ vai phụ đến vai chính.
Con đường trở thành seiyū
Sau khi trải qua huấn luyện tại trường đào tạo diễn viên, anh đã ra mắt. Khả năng diễn xuất linh hoạt từ hài hước đến nghiêm túc được đánh giá cao.
Tính cách
Tính cách bình tĩnh, có tinh thần hợp tác cao, được đánh giá tốt trong các buổi quay. Anh có kỹ năng sử dụng nhiều giọng điệu khác nhau.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 391).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Song of the Sea - Bài Ca Biển | lồng tiếng: Shanaqui, Dan | Vai quan trọng | 2016 |
| 天地明察 | Matsu Take | Vai quan trọng | 2012 |
| Another | Sakurai Hiyosuke | Vai quan trọng | 2012 |
| BLACK LAGOON Roberta's Blood Trail | Levencroft | Vai quan trọng | 2010 |
| 蒼天航路 | Gong Sun Zan | Vai quan trọng | 2009 |
| 機動戦士ガンダム ギレンの野望 アクシズの脅威V | Chang Ya | Vai quan trọng | 2009 |
| ソウルイーター | Fisher King | Vai quan trọng | 2008 |
| 秘密 〜The Revelation〜 | Michael Gene Officer | Vai quan trọng | 2008 |
| ONE OUTS -ワンナウツ | Tenno Tetsuji | Vai quan trọng | 2008 |
| 機動戦士ガンダム ギレンの野望 アクシズの脅威 | Chang Ya | Vai quan trọng | 2008 |
| ストレンヂア 無皇刃譚 | Fune Nohe | Vai quan trọng | 2007 |
| ロックマンエグゼBEAST+ | Giáo sư | Vai quan trọng | 2006 |
