Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 4 tháng 4, 1957 |
| Nơi sinh | Kyoto |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm AB |
| Chiều cao | 172 cm |
| Công ty quản lý | フリー |
| Ra mắt seiyū | 1980 |
Tiểu sử
Kyoto出身。フリー。1980年デビュー。Nhẹ nhàng với giọng trầm và diễn xuất thông minh, ông thường đóng vai cha trong các gia đình quý tộc hoặc cung đình. Là người chuyên diễn vai cha trong các gia đình quý tộc mang đậm phong cách Kyoto.
Con đường trở thành seiyū
Trường đại học kịch Kyoto→Kinh nghiệm trong các đoàn kịch→Hoạt động như diễn viên lồng tiếng tự do
Tính cách
Nhẹ nhàng và thanh lịch như quý tộc Kyoto.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (3 trong tổng số 3).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Phụng Hiến Phân Nhạc (cha trong cung đình) | |||
| Ngụy Trùng Huyền Huyễn (cha quý tộc trong cung đình) | |||
| Gia Đình Thượng Lưu (cha thanh nhã) |
