Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Nơi sinh | 富山県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm O |
| Chiều cao | 153 cm |
Tiểu sử
thuộc công ty nữ diễn viên lồng tiếng. Sinh ra ở tỉnh Toyama. Cô hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
thuộc và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 25).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| セレクトオブリージュ | 蓼科イヴ | Vai chính | 2026 |
| 轍を越えてゆけ | エスス | Vai chính | 2025 |
| ハミダシクリエイティブ | 常磐華乃 | Vai chính | 2024 |
| PriministAr -プライミニスター | 安芸かのこ | Vai chính | 2016 |
| なないろリンカネーション | 滝川琴莉 | Vai chính | 2015 |
| 古色迷宮輪舞曲 〜La Roue de fortune〜 | 桐原一葉 | Vai chính | 2013 |
| プトリカ 1st.cut:The Reason She Must Perish | アンシュ | Vai chính | |
| グリザイア:ファントムトリガー | ジャヤ、メリッサ | 2025 | |
| 女神楽園 ガーデス・パラダイス | 金角 | 2023 | |
| ユグドラ・レゾナンス | ラウラ | 2022 | |
| ポルト・ミラージュ | アンネッタ、カルミア、キャシー | 2020 | |
| 萌え萌え2次大戦(略)3 | コンゴウ、マウス、エスト | 2017 |
