Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 31 tháng 7, 1997 |
| Nơi sinh | Quảng島県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 163 cm |
Tiểu sử
Thuộc công ty nữ diễn viên lồng tiếng. Sinh ngày 1997-07-31,出身于广岛县。在动画、游戏、配音和旁白等领域广泛活动。
Con đường trở thành seiyū
に所属し、アニメ・ゲーム・吹替・ナレーション等で活動している。
Tính cách
詳細プロフィールは事務所公式ページに掲載されている。
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 25).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| 29歳独身中堅冒險者的日常 | オリーヴ・カルメン | Vai chính | 2026 |
| CUE! | 月居ほのか | Vai chính | 2022 |
| テイルズ オブ ルミナリア | ミシェル・ブーケ | Vai chính | 2021 |
| シノビマスター 閃乱カグラ NEW LINK | 那智 | Vai chính | 2020 |
| 【推しの子】 | 女性タレント | 2026 | |
| 魔法少女リリカルなのは EXCEEDS Gun Blaze Vengeance | レイジングハート | 2026 | |
| 人気作君的ことが大大大大大好きな100人の彼女 | 球審 | 2025 | |
| ババンババンバンバンパイア | 女子生徒 | 2025 | |
| どうせ、恋してしまうんだ | 2025 | ||
| いずれ最強の錬金術師? | ルル | 2025 | |
| ヴィジランテ-僕のヒーローアカデミア ILLEGALS | 蜂須賀の友人 | 2025 | |
| 天月麻雀 | 霜帰蝶 | 2025 |
