Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 15 tháng 8, 1995 |
| Nơi sinh | 群馬県みどり市 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm O |
| Chiều cao | 150 cm |
| Công ty quản lý | スタイルキューブ |
| Ra mắt seiyū | 2011 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 620).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Canaan-sama wa akumata choroい | Yuriyo Yuriko | Vai chính | 2026 |
| Aishiteru gēmu wo owarasetai | Hanaeba Hinako | Vai chính | 2026 |
| Butchirereijo wa hōbuku wo shimeshimashita. ~Madōsho no chikara de kokuo wo tokiatsukimasu~ | Renoa Carlton | Vai chính | 2026 |
| Doruberu ~Dragon Travel~ | Zieckfriite | Vai chính | 2026 |
| Doragon Buraddo: Sreiyā-juku | Shā Mī, Yōrumungandō | Vai chính | 2026 |
| Chōshin jikū geimu Nepetyūn∞ | Rom / White Sister Rom | Vai chính | 2026 |
| Mistery no aruki kata 2 Jinryū densetsu satsujin jiken | Mashiro Anna | Vai chính | 2026 |
| Hoppetchan ~San ōkoku to kuro hoppetchan-dan no himitsu~ | Jirai hoppetchan | Vai quan trọng | 2026 |
| Avisdia | Kuroe | Vai quan trọng | 2026 |
| Duel Masters Play | Chenjiza, Ruginusu | Vai quan trọng | 2026 |
| Sengo no tabi | Pegasus | Vai quan trọng | 2026 |
| Gien sōgiden STAR LEAP | Bikkī | Vai quan trọng | 2026 |
