Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 10 tháng 7, 1990 |
| Nơi sinh | Aichi ken Nagoya shi |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 143 cm |
| Công ty quản lý | Mouse Promotion |
| Ra mắt seiyū | 2013 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 122).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Slaying Slimes for 300 Years, I Became Level MAX Without Realizing It ~Part 2~ | Pondori | Vai quan trọng | 2025 |
| Koi wa Futaari de Waruisurenai | Kameyama Ririzu | Vai chính | 2024 |
| Kettnamujin Monogatari | Saphira | Vai quan trọng | 2024 |
| Blue Archive The Animation | Gehena Phong Ki | Vai quan trọng | 2024 |
| Ninja Ra | Yuugao | Vai quan trọng | 2024 |
| Boukai 3rd | Serapeum (thuở đầu) | Vai quan trọng | 2024 |
| Death end re;Quest Code Z | Asuka Ze Lin | Vai quan trọng | 2024 |
| Reverse Blue x Reverse End | Son Lach (thuở đầu), Minus (thuở đầu) | Vai quan trọng | 2024 |
| BLUE REFLECTION SUN/Can | Kuno Kirara | Vai chính | 2023 |
| Leselia no Atorie ~Quên lãng thuật luyện kim và người giải phóng đêm tối~ | Frock Cherha (thuở đầu) | Vai chính | 2023 |
| Nhân gian bất tín mạo hiểm giả chi thế giới cứu thế | Riene | Vai quan trọng | 2023 |
| Chuyen sinh quí tộc chi dị giới mạo hiểm lục ~Tự trọng không biết thần linh sứ đồ~ | Palma, Gin | Vai quan trọng | 2023 |
