Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 20 tháng 2, 1978 |
| Nơi sinh | Thành phố Tokyo |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 178 cm |
| Công ty quản lý | Arts Vision |
| Ra mắt seiyū | 2000 |
Tiểu sử
Nam diễn viên lồng tiếng kỳ cựu người Tokyo. Ông bắt đầu sự nghiệp từ cuối những năm 1980 và đã tham gia nhiều bộ phim anime, game, và lồng tiếng phim nước ngoài. Ông nổi tiếng với khả năng diễn xuất ổn định và kinh nghiệm phong phú, đảm nhận nhiều vai phụ và vai phụ chính trong ngành công nghiệp lồng tiếng trong nhiều năm.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 89).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| アークナイツ | Bopping | Vai quan trọng | 2025 |
| 妖怪ウォッチ ぷにぷに | Hana-hagi Reika | Vai quan trọng | 2021 |
| クレヨンしんちゃん | Huấn luyện viên, đồng nghiệp, nhân viên A, MC | Vai quan trọng | 2018 |
| 白と黒のアリス -Twilight line | Latte | Vai quan trọng | 2018 |
| Spiritpact | Duanmu Luoyue | Vai quan trọng | 2017 |
| 白と黒のアリス | Latte | Vai quan trọng | 2017 |
| 坂本ですが? | Mario | Vai quan trọng | 2016 |
| 名探偵コナン 純黒の悪夢 | Vai quan trọng | 2016 | |
| アルテイルクロニクル | Katala | Vai quan trọng | 2016 |
| ふうせんいぬティニー | Kẻ xấu, Sói | Vai quan trọng | 2015 |
| アウトディビジョン -刑徒隷僕区 | Yoshiba Tsubasa | Vai quan trọng | 2015 |
| 魔女っ子少年マジカルピース | Sakurai Yota / Magi King | Vai chính | 2014 |
